ID: MS02
DÂY VÀ CÁP ĐIỆN
Công thức chuyên biệt cho ngành dây điện và cáp điện, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, độ bền và tính ổn định trong sản xuất.
-
Sản phẩmHạt nhựa
-
Loại nhựaPVC
-
Lĩnh vực ứng dụngNgành dây và cáp điện
Thông tin sản phẩm
1. Mô tả sản phẩm
Hạt nhựa PVC do công ty chúng tôi sản xuất được phát triển chuyên biệt cho ngành dây điện và cáp điện, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, độ bền và tính ổn định trong sản xuất. Sản phẩm có đặc tính cách điện tốt, chống cháy lan, chịu nhiệt, chịu uốn linh hoạt và độ bền cơ học cao, phù hợp cho ứng dụng trong sản xuất các bộ dây cable cho thiết bị điện – điện tử, vỏ dây điện, lớp vỏ cách nhiệt và các sản phẩm liên quan trong ngành dây dẫn.
2. Thông số kỹ thuật
| Application | Recommended Grade | Specific gravity (g/㎤) |
Hardness SHORE A 15s |
| AVS | AGV9963D | 1.33 | 89 |
| AVSS/CAVS | AGV0109D | 1.31 | 94 |
| AVSSH/IVSSH | IHL0265A | 1.30 | 52 ※HDD5s |
| CIVUS | AHV0040A | 1.30 | 57 ※HDD5s |
| AVX | IKV0022A | 1.34 | 80 |
| AVSSX | IKV0023A | 1.32 | 88 |
| Insulation PVC A/C | IGV0154A | 1.51 | 88 |
| Sheath ST1 / ST2 | IGV0135B | 1.46 | 90 |
| Flame Retardant ST2-FR (OI 35) | SRV0042B | 1.49 | 90 |
| V-75 V-90 | IL210B | 1.42 | 91 |
| 5V90 | SL141A | 1.44 | 91 |
| UL83 | IHV0164W | 1.29 | 95 |
| UL1007 1015 | IHV9845N | 1.37 | 92 |

